Thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật
Đánh giá từ khách đã mua
Phụ kiện tương thích
Xem tất cả phụ kiệnHỏi đáp về mua hàng
Chọn sản phẩm phù hợp với bạn
Đặt hai sản phẩm cạnh nhau để đối chiếu cấu hình trước khi chọn mua.
SKU: SM-A346EZKCXXV
128 GB · Đen Chiến Binh
Giá đang cập nhật
Tạm hết hàng
Xem cấu hình, giá và tình trạng hàng tại Sambiz.
Chọn cấu hình và mua hàng| Loại CPU | 8 nhân |
|---|---|
| Tốc độ CPU | 2.6GHz, 2GHz |
| Camera chính - Flash | Có |
|---|---|
| Camera chính - Tự động lấy nét | Có |
| Camera sau - Khẩu độ (Đa khẩu độ) | F1.8 , F2.2 , F2.4 |
| Camera sau - OIS | Có |
| Camera sau - Độ phân giải (Multiple) | 48.0 MP + 8.0 MP + 5.0 MP |
| Camera trước - Flash | Không |
| Camera trước - Khẩu độ | F2.2 |
| Camera trước - OIS | Không |
| Camera trước - Tự động lấy nét | Không |
| Camera trước - Độ phân giải | 13.0 MP |
| Quay Chậm | 480fps @HD, 240fps @HD |
| Độ Phân Giải Quay Video | UHD 4K (3840 x 2160)@30fps |
| Hỗ trợ Gear | Galaxy Buds2 Pro, Galaxy Buds Pro, Galaxy Buds Live, Galaxy Buds+, Galaxy Buds2, Galaxy Buds, Galaxy Fit2, Galaxy Fit e, Galaxy Fit, Galaxy Watch5, Galaxy Watch4, Galaxy Watch3, Galaxy Watch, Galaxy W |
|---|---|
| Hỗ trợ Samsung DeX | Không |
| Mobile TV | Không |
| Công nghệ màn hình (màn hình chính) | Super AMOLED |
|---|---|
| Kích cỡ (Màn hình chính) | 166.5mm (6.6" full rectangle) / 162.1mm (6.4" rounded corners) |
| Độ phân giải (Màn hình chính) | 1080 x 2340 (FHD+) |
| Độ sâu màu sắc (Màn hình chính) | 16M |
| Công nghệ định vị | GPS, Glonass, Beidou, Galileo, QZSS |
|---|---|
| Earjack | USB Type-C |
| Giao diện USB | USB Type-C |
| MHL | Không |
| NFC | Có |
| PC Sync. | Smart Switch (bản dành cho PC) |
| Phiên bản Bluetooth | Bluetooth 5.3 |
| Phiên bản USB | USB 2.0 |
| Wi-Fi | 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MIMO |
| Wi-Fi Direct | Có |
| Bộ nhớ đệm (GB) | 8 |
|---|---|
| Có sẵn lưu trữ (GB) | 101 |
| Có sẵn lưu trữ (GB) | 101 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài | MicroSD (lên đến 1TB) |
| Lưu trữ (GB) | 128 |
| Lưu trữ (GB) | 128 |
| Lưu trữ (GB) | 128 |
| 2G GSM | GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900 |
|---|---|
| 3G UMTS | B1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850), B8(900) |
| 4G FDD LTE | B1(2100), B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B12(700), B17(700), B20(800), B26(850), B28(700), B66(AWS-3) |
| 4G TDD LTE | B38(2600), B40(2300), B41(2500) |
| 5G FDD Sub6 | N1(2100), N3(1800), N5(850), N7(2600), N8(900), N28(700), N66(AWS-3) |
| 5G TDD Sub6 | N40(2300), N41(2500), N77(3700), N78(3500) |
| Infra | 2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD, 5G Sub6 FDD, 5G Sub6 TDD |
| Kích thước SIM | SIM Nano (4FF) |
| Loại khe Sim | SIM 1 + Hybrid (SIM or MicroSD) |
| Số lượng SIM | SIM Kép |
| Có thể tháo rời | Không |
|---|---|
| Dung lượng pin (mAh, Typical) | 5000 |
| Thời gian phát Audio (Giờ, Wireless) | Lên tới 84 |
| Thời gian phát lại Video (Giờ, Wireless) | Lên tới 21 |
| Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Giờ) | Lên tới 22 |
| Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ) | Lên tới 22 |
| Thời gian thoại (4G LTE) (Giờ) | Lên tới 35 |
| Hình dạng thiết bị | Touch Bar |
|---|---|
| Màu sắc | Awesome Graphite |
| Hỗ Trợ Âm Thanh Nổi | Có |
|---|---|
| Định Dạng Phát Video | MP4, M4V, 3GP, 3G2, AVI, FLV, MKV, WEBM |
| Định Dạng Phát Âm thanh | MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA |
* Pin : Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được dùng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.<br/>* Bộ nhớ người dùng khả dụng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do bộ nhớ của hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để chạy các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế thay đổi tùy thuộc vào nhà mạng và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.<br/>* Mạng : Các băng thông mà thiết bị hỗ trợ có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực hoặc nhà cung cấp dịch vụ.<br/>1. Được đo theo đường chéo, kích thước màn hình là 6,6" trong toàn bộ hình chữ nhật và 6,6" tính cho các góc bo tròn. Diện tích xem thực tế có thể ít hơn do các góc bo tròn và phần khoét camera.<br/>2. Samsung Galaxy A34 5G được xếp chuẩn IP67 Dựa trên các điều kiện thử nghiệm trong phòng thí nghiệm về khả năng ngâm trong nước sạch ở độ sâu 1 mét trong tối đa 30 phút. Không được khuyến nghị sử dụng tại bãi biển hoặc hồ bơi. Khả năng chống nước và bụi của thiết bị không phải là vĩnh viễn và có thể giảm đi theo thời gian.<br/>3. OIS: Chống rung quang học.<br/>4. Giá trị tiêu chuẩn được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba Giá trị tiêu chuẩn là giá trị trung bình ước tính có tính đến độ lệch về dung lượng pin giữa các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng định mức là 4 905mAh.
Đặt hai sản phẩm cạnh nhau để đối chiếu cấu hình trước khi chọn mua.
Chọn sản phẩm để so sánh với