Thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật
Đánh giá từ khách đã mua
Phụ kiện tương thích
Xem tất cả phụ kiệnHỏi đáp về mua hàng
Chọn sản phẩm phù hợp với bạn
Đặt hai sản phẩm cạnh nhau để đối chiếu cấu hình trước khi chọn mua.
SKU: SM-A556ELVDXXV
256 GB · Tím Lilac
Giá đang cập nhật
Tạm hết hàng
Xem cấu hình, giá và tình trạng hàng tại Sambiz.
Chọn cấu hình và mua hàng| Loại CPU | 8 nhân |
|---|---|
| Tốc độ CPU | 2.75GHz, 2GHz |
| Camera chính - Flash | Có |
|---|---|
| Camera chính - Tự động lấy nét | Có |
| Camera sau - Khẩu độ (Đa khẩu độ) | F1.8 , F2.2 , F2.4 |
| Camera sau - OIS | Có |
| Camera sau - Độ phân giải (Multiple) | 50.0 MP + 12.0 MP + 5.0 MP |
| Camera trước - Flash | Không |
| Camera trước - Khẩu độ | F2.2 |
| Camera trước - OIS | Không |
| Camera trước - Tự động lấy nét | Không |
| Camera trước - Độ phân giải | 32.0 MP |
| Quay Chậm | 240fps @HD |
| Độ Phân Giải Quay Video | UHD 4K (3840 x 2160)@30fps |
| Hỗ trợ Gear | Galaxy Buds2 Pro, Galaxy Buds Pro, Galaxy Buds Live, Galaxy Buds+, Galaxy Buds2, Galaxy Buds, Galaxy Buds FE, Galaxy Fit3, Galaxy Fit2, Galaxy Fit e, Galaxy Fit, Galaxy Watch6, Galaxy Watch5, Galaxy W |
|---|---|
| Hỗ trợ Samsung DeX | Không |
| Hỗ trợ SmartThings | Có |
| Mobile TV | Không |
| Công nghệ màn hình (màn hình chính) | Super AMOLED |
|---|---|
| Kích cỡ (Màn hình chính) | 168.3mm (6.6" hình chữ nhất hoàn chỉnh) / 163.7mm (6.4" tính đến các góc bo tròn) |
| Tần số làm tươi màn hình (Màn hình chính) | 120 Hz |
| Độ phân giải (Màn hình chính) | 1080 x 2340 (FHD+) |
| Độ sâu màu sắc (Màn hình chính) | 16M |
| Công nghệ định vị | GPS, Glonass, Beidou, Galileo, QZSS |
|---|---|
| Earjack | USB Type-C |
| Giao diện USB | USB Type-C |
| MHL | Không |
| NFC | Có |
| PC Sync. | Smart Switch (bản dành cho PC) |
| Phiên bản Bluetooth | Bluetooth 5.3 |
| Phiên bản USB | USB 2.0 |
| Wi-Fi | 802.11a/b/g/n/ac/ax 2.4GHz+5GHz, HE80, MIMO, 1024-QAM |
| Wi-Fi Direct | Có |
| Bộ nhớ đệm (GB) | 12 |
|---|---|
| Có sẵn lưu trữ (GB) | 235.5 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài | MicroSD (lên đến 1TB) |
| Lưu trữ (GB) | 256 |
| Lưu trữ (GB) | 256 |
| 2G GSM | GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900 |
|---|---|
| 3G UMTS | B1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850), B8(900) |
| 4G FDD LTE | B1(2100), B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B12(700), B13(700), B17(700), B20(800), B25(1900), B26(850), B28(700), B66(AWS-3) |
| 4G TDD LTE | B38(2600), B40(2300), B41(2500) |
| 5G FDD Sub6 | N1(2100), N3(1800), N5(850), N7(2600), N8(900), N26(850), N28(700), N66(AWS-3) |
| 5G TDD Sub6 | N40(2300), N41(2500), N77(3700), N78(3500) |
| Infra | 2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD, 5G Sub6 FDD, 5G Sub6 TDD |
| Kích thước SIM | SIM Nano (4FF), SIM đã gắn |
| Loại khe Sim | SIM 1 + Hybrid (SIM or MicroSD) or Embedded SIM |
| Số lượng SIM | SIM Kép |
| Có thể tháo rời | Không |
|---|---|
| Dung lượng pin (mAh, Typical) | 5000 |
| Thời gian phát Audio (Giờ, Wireless) | Lên tới 79 |
| Thời gian phát lại Video (Giờ, Wireless) | Lên tới 28 |
| Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Giờ) | Lên tới 25 |
| Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ) | Lên tới 24 |
| Hình dạng thiết bị | Touch Bar |
|---|---|
| Màu sắc | Tím Lilac |
| Hỗ Trợ Âm Thanh Nổi | Có |
|---|---|
| Định Dạng Phát Video | MP4, M4V, 3GP, 3G2, AVI, FLV, MKV, WEBM |
| Định Dạng Phát Âm thanh | MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA |
| Độ Phân Giải Phát Video | UHD 4K (3840 x 2160)@30fps |
* Pin : Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được dùng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.<br/>* Bộ nhớ người dùng khả dụng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do bộ nhớ của hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để chạy các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế thay đổi tùy thuộc vào nhà mạng và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.<br/>* Mạng : Các băng thông mà thiết bị hỗ trợ có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực hoặc nhà cung cấp dịch vụ.<br/>1. Đo theo đường chéo, kích thước màn hình là 6,6 Inch trong hình chữ nhật đầy đủ và 6,4 Inch theo các góc bo tròn. Diện tích có thể xem thực tế ít hơn do các góc được bo tròn và lỗ camera. <br/>2.OIS: Optical Image Stabilization Chống rung quang học <br/>3.VDIS: Video Digital Image Stabilization - Ổn định hình ảnh video kỹ thuật số <br/>4. Giá trị tiêu chuẩn được kiểm nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba. Giá trị tiêu chuẩn là giá trị trung bình ước tính có tính đến độ lệch về dung lượng pin giữa các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng định mức là 4.905mAh<br/>5. Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, tính năng, ứng dụng được sử dụng, tần suất cuộc gọi, tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác. Được ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng trung bình do UX Connect Research biên soạn, được đánh giá độc lập bởi UX Connect Research trong khoảng thời gian từ 11.01.2024 - 20.01.2024 tại Vương quốc Anh với các phiên bản tiền phát hành của SM-A556 trong cài đặt mặc định sử dụng mạng LTE và 5G Sub6 Network. KHÔNG được thử nghiệm trong mạng 5G mmWave<br/>6. Galaxy A55 5G đạt chuẩn Kháng nước và bụi IP67. Dựa trên các điều kiện thử nghiệm trong phòng thí nghiệm về khả năng ngâm trong nước ngọt ở độ sâu tối đa 1 mét trong tối đa 30 phút. Không nên sử dụng cho bãi biển hoặc hồ bơi. Khả năng chống nước và bụi của thiết bị không phải là vĩnh viễn và có thể giảm dần theo thời gian do hao mòn thông thường.<br/>7. Các tính năng bảo mật hoặc kiến trúc phần cứng/phần mềm của Samsung Knox Vault trên điện thoại thông minh dòng Samsung Galaxy A có thể khác với các tính năng trên các thiết bị hàng đầu của Samsung Galaxy bao gồm S series, Z series, S FE Series, Tab Series và máy tính bảng ra mắt từ năm 2021 trở đi!<br/>8. Tính khả dụng của Samsung Knox Vault có thể khác nhau tùy thuộc vào kiểu thiết bị.
Đặt hai sản phẩm cạnh nhau để đối chiếu cấu hình trước khi chọn mua.
Chọn sản phẩm để so sánh với