Khám phá thiết bị Samsung · Xem giá và tồn kho hiện tạiXem ưu đãi
Sambiz — Trang chủ
Galaxy A55 5G
Trang chủ

Galaxy A55 5G

SKU: SM-A556ELVDXXV

256 GB · Tím Lilac

Giá đang cập nhật

Tạm hết hàng

Xem cấu hình, giá và tình trạng hàng tại Sambiz.

Chọn cấu hình và mua hàng
  • 4 tính năng nổi bật
  • Khoanh tròn để tìm kiếm trên Google <br> Đã có mặt trên Galaxy A55 5G
  • Diện mạo bắt mắt với mặt lưng kính & viền kim loại
  • Sắc màu đầy cảm hứng

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Loại CPU8 nhân
Tốc độ CPU2.75GHz, 2GHz

Camera

Camera chính - Flash
Camera chính - Tự động lấy nét
Camera sau - Khẩu độ (Đa khẩu độ)F1.8 , F2.2 , F2.4
Camera sau - OIS
Camera sau - Độ phân giải (Multiple)50.0 MP + 12.0 MP + 5.0 MP
Camera trước - FlashKhông
Camera trước - Khẩu độF2.2
Camera trước - OISKhông
Camera trước - Tự động lấy nétKhông
Camera trước - Độ phân giải32.0 MP
Quay Chậm240fps @HD
Độ Phân Giải Quay VideoUHD 4K (3840 x 2160)@30fps

Dịch vụ và Ứng dụng

Hỗ trợ GearGalaxy Buds2 Pro, Galaxy Buds Pro, Galaxy Buds Live, Galaxy Buds+, Galaxy Buds2, Galaxy Buds, Galaxy Buds FE, Galaxy Fit3, Galaxy Fit2, Galaxy Fit e, Galaxy Fit, Galaxy Watch6, Galaxy Watch5, Galaxy W
Hỗ trợ Samsung DeXKhông
Hỗ trợ SmartThings
Mobile TVKhông

Hiển Thị

Công nghệ màn hình (màn hình chính)Super AMOLED
Kích cỡ (Màn hình chính)168.3mm (6.6" hình chữ nhất hoàn chỉnh) / 163.7mm (6.4" tính đến các góc bo tròn)
Tần số làm tươi màn hình (Màn hình chính)120 Hz
Độ phân giải (Màn hình chính)1080 x 2340 (FHD+)
Độ sâu màu sắc (Màn hình chính)16M

Kết Nối

Công nghệ định vịGPS, Glonass, Beidou, Galileo, QZSS
EarjackUSB Type-C
Giao diện USBUSB Type-C
MHLKhông
NFC
PC Sync.Smart Switch (bản dành cho PC)
Phiên bản BluetoothBluetooth 5.3
Phiên bản USBUSB 2.0
Wi-Fi802.11a/b/g/n/ac/ax 2.4GHz+5GHz, HE80, MIMO, 1024-QAM
Wi-Fi Direct

Lưu trữ/Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm (GB)12
Có sẵn lưu trữ (GB)235.5
Hỗ trợ thẻ nhớ ngoàiMicroSD (lên đến 1TB)
Lưu trữ (GB)256
Lưu trữ (GB)256

Mạng hỗ trợ

2G GSMGSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900
3G UMTSB1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850), B8(900)
4G FDD LTEB1(2100), B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B12(700), B13(700), B17(700), B20(800), B25(1900), B26(850), B28(700), B66(AWS-3)
4G TDD LTEB38(2600), B40(2300), B41(2500)
5G FDD Sub6N1(2100), N3(1800), N5(850), N7(2600), N8(900), N26(850), N28(700), N66(AWS-3)
5G TDD Sub6N40(2300), N41(2500), N77(3700), N78(3500)
Infra2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD, 5G Sub6 FDD, 5G Sub6 TDD
Kích thước SIMSIM Nano (4FF), SIM đã gắn
Loại khe SimSIM 1 + Hybrid (SIM or MicroSD) or Embedded SIM
Số lượng SIMSIM Kép

Pin

Có thể tháo rờiKhông
Dung lượng pin (mAh, Typical)5000
Thời gian phát Audio (Giờ, Wireless)Lên tới 79
Thời gian phát lại Video (Giờ, Wireless)Lên tới 28
Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Giờ)Lên tới 25
Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ)Lên tới 24

Thông tin chung

Hình dạng thiết bịTouch Bar
Màu sắcTím Lilac

Âm thanh và Video

Hỗ Trợ Âm Thanh Nổi
Định Dạng Phát VideoMP4, M4V, 3GP, 3G2, AVI, FLV, MKV, WEBM
Định Dạng Phát Âm thanhMP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
Độ Phân Giải Phát VideoUHD 4K (3840 x 2160)@30fps

* Pin : Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được dùng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.<br/>* Bộ nhớ người dùng khả dụng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do bộ nhớ của hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để chạy các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế thay đổi tùy thuộc vào nhà mạng và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.<br/>* Mạng : Các băng thông mà thiết bị hỗ trợ có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực hoặc nhà cung cấp dịch vụ.<br/>1. Đo theo đường chéo, kích thước màn hình là 6,6 Inch trong hình chữ nhật đầy đủ và 6,4 Inch theo các góc bo tròn. Diện tích có thể xem thực tế ít hơn do các góc được bo tròn và lỗ camera. <br/>2.OIS: Optical Image Stabilization Chống rung quang học <br/>3.VDIS: Video Digital Image Stabilization - Ổn định hình ảnh video kỹ thuật số <br/>4. Giá trị tiêu chuẩn được kiểm nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba. Giá trị tiêu chuẩn là giá trị trung bình ước tính có tính đến độ lệch về dung lượng pin giữa các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng định mức là 4.905mAh<br/>5. Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, tính năng, ứng dụng được sử dụng, tần suất cuộc gọi, tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác. Được ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng trung bình do UX Connect Research biên soạn, được đánh giá độc lập bởi UX Connect Research trong khoảng thời gian từ 11.01.2024 - 20.01.2024 tại Vương quốc Anh với các phiên bản tiền phát hành của SM-A556 trong cài đặt mặc định sử dụng mạng LTE và 5G Sub6 Network. KHÔNG được thử nghiệm trong mạng 5G mmWave<br/>6. Galaxy A55 5G đạt chuẩn Kháng nước và bụi IP67. Dựa trên các điều kiện thử nghiệm trong phòng thí nghiệm về khả năng ngâm trong nước ngọt ở độ sâu tối đa 1 mét trong tối đa 30 phút. Không nên sử dụng cho bãi biển hoặc hồ bơi. Khả năng chống nước và bụi của thiết bị không phải là vĩnh viễn và có thể giảm dần theo thời gian do hao mòn thông thường.<br/>7. Các tính năng bảo mật hoặc kiến trúc phần cứng/phần mềm của Samsung Knox Vault trên điện thoại thông minh dòng Samsung Galaxy A có thể khác với các tính năng trên các thiết bị hàng đầu của Samsung Galaxy bao gồm S series, Z series, S FE Series, Tab Series và máy tính bảng ra mắt từ năm 2021 trở đi!<br/>8. Tính khả dụng của Samsung Knox Vault có thể khác nhau tùy thuộc vào kiểu thiết bị.

Đang tải catalog…
SAMSUNG

Số lượng
1

Thông tin sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Đánh giá từ khách đã mua

Phụ kiện tương thích

Xem tất cả phụ kiện

Hỏi đáp về mua hàng

Chọn sản phẩm phù hợp với bạn

Đặt hai sản phẩm cạnh nhau để đối chiếu cấu hình trước khi chọn mua.

Sản phẩm tương tự

Gợi ý cho bạn

Ảnh sản phẩm

Giỏ hàng

Xem trang giỏ hàng →
🛒 Giỏ hàng của bạn
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ. Hoàn tất đơn ngay để không bỏ lỡ ưu đãi!